học vụ

Học thuật
Thân thiện
học vụ

Học vụ là bộ phận quan trọng trong mỗi trường học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trong nhà trường: Chỉ bộ phận hành chính chuyên theo dõi, quản lý điều phối công tác giảng dạy của giáo viên việc học tập của học sinh, sinh viên trong một cơ sở giáo dục.
    • Công việc, nhiệm vụ liên quan đến học thuật: Chỉ chung các công việc thuộc về mặt chuyên môn, tổ chức đào tạo học tập trong một trường học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi vấn đề về thời khóa biểu thi cử đều do phòng học vụ của trường phụ trách.
    • ấy làm việcbộ phận học vụ của trường đại học.
    • Nhà trường vừa thông báo lịch nghỉ lễ thông qua học vụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác học vụ": chỉ toàn bộ các hoạt động quản lý, điều hành về mặt chuyên môn giảng dạy học tập.
    • Công tác học vụ của học kỳ mới đã được chuẩn bị chu đáo.
  • "Trưởng phòng/Ban học vụ": chỉ người đứng đầu bộ phận học vụ.
    • Mọi ý kiến về việc thay đổi môn học cần được trưởng phòng học vụ phê duyệt.
Biến thể từ gần giống
  • Giáo vụ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ bộ phận quản lý công tác giảng dạy học tập trong nhà trường.
    • Thông tin về lịch thi đã được giáo vụ thông báo trên bảng tin.
Từ đồng nghĩa
  • Giáo vụ: (Như định nghĩa trên).
  • Phòng đào tạo: Thường dùng trong các trường đại học, cao đẳng, chức năng tương tự.
Lưu ý sử dụng
  • Từ học vụ chủ yếu được dùng như một danh từ để chỉ một bộ phận, đơn vị cụ thể trong trường học.
  • Không sử dụng từ này để chỉ việc học tập cá nhân của học sinh/sinh viên.
học vụ

Học vụ là bộ phận quan trọng trong mỗi trường học.

  1. Cg. Giáo vụ. Bộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên việc học tập của học sinh trong một trường.

Từ gần giống